Bài hát "Bài ca thư viện"

Tài nguyên dạy học

Bài giảng online

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Luyện Nghe Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản

    Ảnh ngẫu nhiên

    Bac_Ho__voi_nhung_mua_xuan_khang_chien.jpg

    💕💕 NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG KỶ NIỆM 43 NĂM NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20/11/1982 - 20/11/2025 💕💕

    20-11 là ngày gì? Nguồn gốc, ý nghĩa của ngày Nhà giáo Việt Nam

    toan 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Viet Thanh
    Ngày gửi: 21h:39' 08-11-2025
    Dung lượng: 1.3 MB
    Số lượt tải: 188
    Số lượt thích: 0 người
    BẢNG MA TRẬN ĐẶC TẢ “KIẾN THỨC – KĨ NĂNG – NĂNG LỰC”
    MÔN TOÁN 9 – GIỮA HỌC KÌ 1- THCS TÂN DÂN
    T
    T

    Nội dung
    kiến thức

    Đơn vị
    kiến
    thức
    Khái
    niệm PT
    và HPT
    bậc
    nhất 2
    ẩn

    1

    2

    Phương
    trình và
    Giải hệ
    hệ
    phương PT bậc
    trình bậc nhất hai
    ẩn
    nhất hai
    ẩn
    Giải bài
    toán
    bằng
    cách lập
    HPT

    CÁC THÀNH TỐ NĂNG LỰC MÔN HỌC
    Kiến thức, kĩ năng

    NL tư duy và lập
    luận toán học

    NL mô hình hóa
    toán học

    NB

    NB

    1.1.1. Nhận biết được phương trình, hệ
    hai phương trình bậc nhất hai ẩn.

    I.1

    1.1.2. Nhận biết được nghiệm của
    phương trình và hệ hai phương trình
    bậc nhất hai ẩn.

    I.2

    VD

    TH

    VD

    1.2.1. Giải được hệ hai phương trình
    bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế,
    cộng. Giải được dạng toán Giải bài
    toán bằng cách lập hệ phuòng trình.
    1.3.1. Giải một số bài toán bằng cách
    lập hệ phương trình bậc nhất hai ẩn (bài
    toán tìm số tự nhiên, bài toán chuyển
    động, bài toán làm chung, làm riêng
    công việc,…)

    Phương Phương 2.1.1 Nhận biết được nghiệm của I.3,4,
    trình và
    trình
    phương trình tích, ĐKXĐ của phương
    5
    bất
    quy về trình chứa ẩn ở mẫu.
    phương
    bậc
    trình bậc nhất 1
    nhất một
    ẩn
    ẩn
    Phương 2.1.2. Giải được phương trình tích có
    trình
    dạng
    tích
    Bất

    TH

    2.2.1. Vận dụng được kiến thức bất

    NL giải quyết
    vấn đề toán học
    NB

    TH

    13b
    (0.5)

    14
    2

    13a
    (0.5)

    VD

    phương
    trình
    bậc
    nhất
    một ẩn

    đẳng thức vào để giải quyết bài toán
    thực tiễn. (Viết được bất đẳng thức
    trong các trường hợp cụ thể, bài toán
    liên quan đến chi phí,…)
    2.3.1. Nhận biết được bất phương trình
    bậc nhất một ẩn.

    Bất
    đẳng
    thức và
    tính
    chất

    2.3.2. Nhận biết được nghiệm của bất
    phương trình bậc nhất một ẩn.

    I.6

    II.11
    a

    2.3.3. Giải được bất phương trình bậc
    nhất một ẩn.

    3

    Hệ thức
    lượng
    trong
    tam giác
    vuông

    TỔNG

    13c
    (0.5);

    I.7,8

    Nhận biết được sin, côsin, tang, côtang
    của góc nhọn.

    Tỉ số
    lượng 3.1.5. Tính được độ dài các cạnh của
    giác của
    tam giác.
    góc
    nhọn
    3.2.1. Giải thích được một số hệ thức
    về cạnh và góc trong tam giác vuông.
    Vận dụng để chứng minh đẳng thức
    hình học

    DẠNG THỨC

    II.1
    1c,d

    III.
    12

    Vận dung kiến thức tìm cực trị biểu
    thức chứa ẩn
    3.1.1. Sử dụng định lý Py ta go để xác
    định được tam giác vuông

    II.1
    1b

    NLC

    Đ/S

    TLN

    Tự
    luận

    I.9

    15a
    (0.5)
    15c
    (0.5)

    15b
    (0,5)

    15b
    (0,5)

    I.10

    MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA: GIỮA KỲ I TOÁN 9

    QUAN
    CHỦ ĐỀ/
    CHƯƠNG

    SỐ ĐIỂM
    SỐ CÂU
    SỐ ĐIỂM MỖI CÂU

    2.5
    10
    0.25

    NỘI
    ĐƠN
    KIẾN THỨC

    MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
    TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
    TỰ LUẬN
    Nhiều lựa chọn
    Đúng/Sai
    Trả lời ngắn
    ab- aBiết
    Hiểu VD
    Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
    cd bcd

    DUNG
    VỊ

    Khái niệm PT và HPT bậc nhất
    Phương trình 2 ẩn
    và hệ phương Giải hệ PT bậc nhất hai ẩn
    trình bậc nhất
    Giải bài toán bằng cách lập
    hai ẩn
    HPT
    Phương trình quy về bậc nhất 1
    ẩn
    Phương trình tích
    Bất đẳng thức và tính chất
    Bất phương trình bậc nhất một
    ẩn
    Tam giác vuông, Tỉ số lượng
    Hệ thức
    lượng trong giác của góc nhọn
    tam giác
    Hệ thức về cạnh và góc trong
    vuông
    tam giác vuông
    TỔNG SỐ LỆNH HỎI
    TỔNG SỐ ĐIỂM
    TỈ LỆ %

    Phương trình
    và bất
    phương trình
    bậc nhất một
    ẩn

    THÔNG
    BÁO

    1
    1
    1

    0.5
    1
    0.5

    2

     

     

    1

     

     

     

     

    1

    6
    6
    1

    Câu TN Đ/S có 2 dạng: ab-cd(2 biết+2 hiểu); a-bcd(1 biết+3 hiểu),
    không có mức vận dụng ở dạng câu hỏi Đ/S

     

     

     

     

     

     

     

     

    0.25

    0.25

     

     

     

     

    0.5

    0.5

     

     

     

     

     

     

    1
     

     
     

     
     

     
     

     
     

     
     

     
     

    1

     

     

     

    1

     

    2

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

    Vừa đủ câu hỏi TN nhiều lựa chọn
    Vừa đủ câu hỏi TN Đúng/Sai
    Vừa đủ câu hỏi TN trả lời ngắn
    Vừa đủ câu hỏi tự luận

    10
    25

    2.5

     

     

     

    1

     

     

     

     

    4
    10

    1.0

    1
    5

    0.5

     

    TỈ LỆ
    %
    ĐIỂM

    Biết

    Hiểu

    VD

    4

    0.75

    1

    32.5

    4

    5

    1

    37.5

    5

    0.5

    1

    30.0

     

    1
     

    0.5
     

     
    0.5
    0.5

     

    0.5

    TỔNG

    0.5

     

     

    1

    6

    12.3 5.75
    3
    6.0 4.00 3.00 3.00
    40
    30
    30

    60

    21
    10.0
    100.0

    Mỗi câu trắc nghiệm dạng Đ/S có 4 ý, kiến thức có thể
    trải khắp cả chương (chủ đề) chứ không chỉ trên một bài.

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2025-2026
    Môn: TOÁN 9 – Thời gian 90 phút

    (Không kể thời gian giao đề)
    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
    I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. (2,5 điểm)
    Với mỗi câu hỏi, học sinh lựa chọn 01 phương án đúng A, B, C hoặc D rồi ghi vào bài làm.
    Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
    A.

    B.

    C.

    Câu 2. Phương trình 
    A.
    B.

    D.

    nhận cặp số nào sau đây là nghiệm?
    C.
    D.

    Câu 3. Nghiệm của bất phương trình

    A.

    là:

    B.

    C.

    D.

    Câu 4. Phương trình nào sau đây có nghiệm là
    A.

    B.

    C.

    Câu 5. Điều xiện xác định của phương trình
    A.

    B.

    C.

    D.

    D.

    Câu 6. Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 7. Cho tam giác
    vuông tại . Ta có sin
    bằng
    A.

    B.

    C.

    Câu 8. Cho   là góc nhọn bất kì. Khẳng định đúng là

    D.

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 9. Cho tam giác
    vuông tại
    Khẳng định nào dưới đây đúng?
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 10. Một cột đèn có bóng trên mặt đất dài 8,5m . Các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc xấp xỉ 38°. Tính chiều cao của
    cột đèn ? (Kết quả làm tròn đến 1 chữ số thập phân).
    A.
    B.
    C.
    D.
    II. Trắc nghiệm Đúng/ Sai (1,0 điểm)
    Câu 11. Cho a > b. Xét tính đúng/ sai của các khẳng định sau
    a) a + 2 > b + 2
    b) 3.a < 3.b
    c) -5a > -5b
    d) a + 3 > b – 2
    III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (0,5 điểm)
    Câu 12. Tổng các nghiệm của phương trình

    là ……………….

    B. PHẦN TỰ LUẬN.
    Câu 13. (1,5 điểm)
    7 x  4 y 18
     3x  4 y 2

    a, Giải hệ phương trình 
    b, Giải phương trình :
    c) Giải bất phương trình :

    .

    x-3 < 1+ 2x

    Câu 14. (2,0 điểm) Hai bạn An và Bình đến một nhà sách để mua bút và vở. Bạn An mua 5 chiếc bút và 10 quyển vở với tổng số
    tiền là 230 nghìn đồng. Bạn Bình mua 10 chiếc bút và 8 quyển vở với tổng số tiền là 220 nghìn đồng. Tính giá bán của mỗi chiếc bút
    và của mỗi quyển vở, biết rằng hai bạn An và Bình mua cùng loại bút và vở.
    Câu 15. (2.0 điểm)

    Cho tam giác ABC có cạnh AB = 6cm, AC = 10cm, BC= 8cm kẻ đường cao BH, từ H vẽ HE vuông góc với AB, HF vuông góc với
    BC.
    a) Tam giác ABC là tam giác gì ? Vì sao ?
    b) Tính các góc còn lại của tam giác ABC ?
    c) Chứng minh rằng EH.HC = HB. HF
    Câu 16 (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = -x2 + 5x – 4
    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2025-2026
    Môn: TOÁN 9 – Thời gian 90 phút
    (Không kể thời gian giao đề)
    Đề 2:
    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
    I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. (2,5 điểm)
    Với mỗi câu hỏi, học sinh lựa chọn 01 phương án đúng A, B, C hoặc D rồi ghi vào bài làm.
    Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
    A.

    B.

    C.

    Câu 2. Phương trình 
    A.

    nhận cặp số nào sau đây là nghiệm?

    B.

    C.

    Câu 3. Nghiệm của bất phương trình
    A.

    D.

    D.
    là:

    B.

    C.

    D.

    Câu 4. Phương trình nào sau đây có nghiệm là
    A.

    B.

    C.

    Câu 5. Điều xiện xác định của phương trình
    A.

    B.

    C.

    D.

    D.

    Câu 6. Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
    A.

    B.

    Câu 7. Cho tam giác

    vuông tại

    A.

    C.
    . Ta có sin

    B.

    D.
    bằng

    C.

    D.

    Câu 8. Cho   là góc nhọn bất kì. Khẳng định đúng là
    A.

    B.

    C.

    Câu 9. Cho tam giác

    vuông tại

    A.

    B.

    D.
    Khẳng định nào dưới đây đúng?

    C.

    D.

    Câu 10. Một cột đèn có bóng trên mặt đất dài 8,5m . Các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc xấp xỉ 38°. Tính chiều cao của
    cột đèn ? (Kết quả làm tròn đến 1 chữ số thập phân).
    A.

    B.

    C.

    D.

    II. Trắc nghiệm Đúng/ Sai (1,0 điểm)
    Câu 11. Cho a > b. Xét tính đúng/ sai của các khẳng định sau
    a) a + 3 > b + 3
    b) 2.a < 2.b
    c) -3a > -3b
    d) a + 5 > b – 4
    III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (0,5 điểm)
    Câu 12. Tổng các nghiệm của phương trình
    B. PHẦN TỰ LUẬN.
    Câu 13. (1,5 điểm)
    7 x  4 y 18
     3 x  4 y 2

    a, Giải hệ phương trình 

    là ……………….

    b, Giải phương trình :
    c) Giải bất phương trình :

    .

    x-3 < 1+ 2x

    Câu 14. (2,0 điểm) Hai bạn An và Bình đến một nhà sách để mua bút và vở. Bạn An mua 5 chiếc bút và 10 quyển vở với tổng số
    tiền là 230 nghìn đồng. Bạn Bình mua 10 chiếc bút và 8 quyển vở với tổng số tiền là 220 nghìn đồng. Tính giá bán của mỗi chiếc bút
    và của mỗi quyển vở, biết rằng hai bạn An và Bình mua cùng loại bút và vở.
    Câu 15. (2.0 điểm)
    Cho tam giác ABC có cạnh AB = 6cm, AC = 10cm, BC= 8cm kẻ đường cao BH, từ H vẽ HE vuông góc với AB, HF vuông góc với
    BC.
    a) Tam giác ABC là tam giác gì ? Vì sao ?
    b) Tính các góc còn lại của tam giác ABC ?
    c) Chứng minh rằng EH.HC = HB. HF
    Câu 16 (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = -x2 + 5x - 4

    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM
    A. PHÀN TRẮC NGHIỆM
    ĐỀ 1:
    I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. (2,5 điểm)
    Câu
    1
    2
    3
    4
    Đáp án D
    C
    C
    D
    II. Trắc nghiệm Đúng/ Sai (1,0 điểm)
    Câu 11: Xét tính đúng/sai
    a)Đúng
    b)Sai
    c)Sai
    d)Đúng
    III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (0,5 điểm)

    5
    D

    6
    C

    7
    B

    8
    C

    9
    A

    10
    B

    Câu 12: Tổng các nghiệm của Phương trình
    Đề 2:
    I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. (2,5 điểm)
    Câu
    1
    2
    3
    4
    Đáp án C
    D
    C
    B
    II. Trắc nghiệm Đúng/ Sai (1,0 điểm)
    Câu 11: Xét tính đúng/sai
    a)Đúng
    b)Sai
    c)Sai
    d)Đúng
    III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (0,5 điểm)

    là 1

    5
    A

    6
    C

    Câu 12: Tổng các nghiệm của phương trình

    7
    C

    8
    B

    10
    A

    là 1

    B. PHẦN TỰ LUẬN.
    Câu
    Đáp án

    Điểm

    a)

    0,25

    Cộng 2 vế của pt (1) với từng vế pt (2) ta được: 10x = 20
    x=2 ; Thay x =2 vào phương trình (1) ta được: 14 + 4y = 18
    Câu 13 y =1
    (1,5đ) a) Vậy hệ PT đã cho có nghiệm là ( x;y) = (2; 1)
    b,

    9
    C

    ĐKXD: x ≠ 0 và x ≠ 2

    0.25

    0,25
    0,25

    hoặc
    hoặc
    (loại vì không thỏa mãn ĐKXĐ)
    (thỏa mãn ĐKXĐ)
    Vậy nghiệm của phương trình đã cho là
    c)

    x-3< 1+ 2x

    0.25

    -x < 4
    x > -4
    Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là
    0,25
    Gọi x (nghìn đồng), y (nghìn đồng) lần lượt là giá của mỗi chiếc bút và mỗi
    quyển vở.
    0,25
    Theo đề bài, ta có hệ phương trình:
    Câu 14
    (2đ)

    Giải hệ này ta được nghiệm
    Vậy giá mỗi chiếc bút là 6 nghìn đồng, giá mỗi quyển vở là 20 nghìn đồng.

    1,0
    0,75
    0,25

    0,5

    Câu 15
    (2đ)

    a)  Xét tam giác
    ta có:
    nên
    Theo định lí Pytago đảo tam giác ABC là tam giác vuông tại B
    b) Xét các tam giác vuông ABC ta có:

    Suy ra



    0,5



    Vậy
    c)Ta có

    ;
    ( Cùng phụ với HBF)

    Tương tự:
    Vậy

    0,75

    .

    0,25

    Ta có =

    0,25

    Dấu “=” xẩy ra khi và chỉ khi
    0,25

    Câu 16
    (0,5đ)

    Vậy

    Lưu ý khi chấm bài: (Nếu học sinh làm cách khác mà giải đúng thì cho điểm tối đa.)
     
    Gửi ý kiến